|
|
|
|
Trâm Anh
|
R05069
|
|
|
|
Trâm
|
R05068
|
|
|
|
Bảo
|
R05009
|
|
|
|
Yên
|
R04922
|
|
|
|
Xuân
|
R04921
|
|
|
|
Vy
|
R04920
|
|
|
|
Vinh
|
R04919
|
|
|
|
Uyên
|
R04918
|
|
|
|
Tùng
|
R04917
|
|
|
|
Tuấn Anh
|
R04916
|
|
|
|
Trinh
|
R04915
|
|
|
|
Trí
|
R04914
|
|
|
|
Trang
|
R04913
|
|
|
|
Toàn
|
R04912
|
|
|
|
Thịnh
|
R04911
|
|
|
|
Thái
|
R04910
|
|
|
|
Tâm
|
R04909
|
|
|
|
Quyên
|
R04908
|
|
|
|
Phúc
|
R04907
|
|
|
|
Phú
|
R04906
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I Love You Happy Birthday To You Baby
|
|
R05691
|
|
|
|
|
Happy Birthday
|
|
R05690
|
|
|
|
|
Happy Birthday
|
|
R05689
|
|
|
|
|
Happy Birthday
|
|
R05688
|
|
|
|
|
Happy Birthday To You
|
|
R05687
|
|
|
|
|
Happy Birthday To You
|
|
R05686
|
|
|
|
|
Happy Birthday To You
|
|
R05685
|
|
|
|
|
Happy Birthday To You Instrumental
|
|
R05684
|
|
|
|
|
Happy Birthday To You Chinese
|
|
R05683
|
|
|
|
|
Happy Birthday Sweet Sixteen
|
|
R05682
|
|
|
|
|
|
|
Điền thông tin để tìm kiếm nhanh những nội dung phù hợp nhất cho chiếc điện thoại
của bạn. |
|
 |
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
GPRS |
|
 |
|
|
|
Hãy click chọn mạng di động bạn đang sử
dụng |
|
|
|
|
|
Định nghĩa GPRS
|
|
|
GPRS được viết tắt từ cụm từ General
Packet Radio Service được hiểu là Dịch vụ
vô tuyến tổng hợp. Hiện nay ở Việt Nam
đã có 3 mạng di động có dịch vụ
này. Với tốc độ từ 45-115Kbps, dịch vụ
này cho phép người dùng kết nối internet
để duyệt wap hoặc web(tùy loại máy hỗ
trợ) , sử dụng dịch vụ tin nhắn đa phương
tiện MMS, tải nhạc chuông - hình nền –
game. Khi sử dụng GPRS để truyền thông tin bạn
chỉ phải trả cước theo khối lượng
thông tin gửi và nhận chứ không theo số
lượng thời gian kết nối mạng như cách
truyền thông tin khác. Hầu hết các dòng
máy điện thoại hiện nay đều hỗ trợ
GPRS. Vì thế bây giờ người sử dụng
chỉ cần đăng ký dịch vụ GPRS này
với người cung cấp dịch vụ và một
số cài đặt nhỏ đối với điện
thoại của bạn là bạn có thể sử
dụng được rồi.
|
|
|
|
|
|
Mục đích của việc sử dụng dịch vụ
GPRS:
|
|
|
Nếu máy điện thoại di động có cài
GPRS thì bạn có thể tải nhạc chuông,
hình ảnh, logo, … về máy điện thoại
di động của mình.
|
|
|
|
 |
Điều kiện sử dụng GPRS
|
|
|
- Sim (thuê bao của quý khách) đã được
cài đặt dịch vụ ở tổng đài
- Máy điện thoại có hỗ trợ GPRS
- Trên máy đã cài đặt và đầy
đủ các thông số cấu hình :
|
|
|
• Cài đặt truy nhập E-mail bằng di động
và bằng máy tính thông qua GPRS |
|
|
• Cài đặt truy cập Internet qua GPRS |
|
|
• Cài đặt truy cập WAP qua GPRS |
|
|
|
 |
|
|
|
• Truy cập Internet |
|
|
• Xem video trực tiếp |
|
|
• Gửi, nhận thư điện tử |
|
|
• Nhắn tin đa phương tiện |
|
|
• Dịch vụ truyền số liệu |
|
|
|
 |
|
|
 |
Hướng dẫn cài đặt GPRS/MMS
cho mạng Mobifone |
|
|
Trở lại |
|
|
|
|
 |
Đăng ký để sử dụng dịch vụ
với GPRS cho thuê bao bạn đang dùng |
|
|
|
Bạn soạn tin nhắn với nội dung: DK GPRS gửi
đến 994
Lưu ý: Giữa DK và GPRS là 1 khoảng
trắng
Trong giây lát bạn sẽ nhận được tin
nhắn trả lời từ tổng đài 994: có
3 trường hợp
|
|
|
1. "Da dau noi dich vu GPRS?MMS cho so may…" |
|
|
2. "So may …. Cua quy khach co dich vu GPRS/MMS" |
|
|
Khi nhận được 1 trong 2 trường hợp trên
là bạn đã đăng ký sử dụng
dịch vụ thành công |
|
|
3. "So may quy khach khong thuoc TT2...."
|
|
|
Trường hợp này bạn phải tiếp tục
soạn tin với nội dụng: Register gửi đến
090 |
|
|
|
 |
Cấu hình GPRS/MMS cho máy |
|
|
|
Cách cài đặt tự động
|
|
|
|
|
|
|
GPRS
|
|
Soạn tin với nội dung: GPRS_<TênHãng><Tên
máy> gửi đến 994 |
|
* Tên hãng viết tắt: Nokia:N, Samsung:SA, Sony Ericsson:E,
Motorola:M, LG:L, Siemens:S |
|
Ví dụ: để cấu hình
GPRS cho máy Nokia 7610 bạn soạn tin nội dụng như
sau: |
|
GPRS N7610 rồi gửi đến 994 |
|
|
|
|
|
|
|
|
MMS
|
|
Soạn tin với nội dung: MMS_<TênHãng><Tên
máy> gửi đến 994 |
|
* Tên hãng viết tắt: Nokia:N, Samsung:SA, Sony Ericsson:E,
Motorola:M, LG:L, Siemens:S |
|
Ví dụ: để cấu hình
GPRS cho máy Nokia 7610 bạn soạn tin nội dụng như
sau: |
|
GPRS N7610 rồi gửi đến 994 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong giây lát bạn sẽ nhận được tin
nhắn cấu hình từ tổng đài. Bạn
phải lưu lại cấu hình vào máy để
sử dụng với Mã Pin là : 123
|
|
|
|
 |
Cách cài đặt bằng tay
|
|
|
|
|
|
|
Thông số GPRS
|
|
Homepage: http://wap.mobifone.com.vn
|
|
Security: off
|
|
IP address: 203.162.21.107 |
|
Bearer: GPRS
|
|
Username: mms
|
|
Password: mms
|
|
APN/GPRS access point: m-wap
|
|
|
|
|
Thông số MMS
|
|
Homepage: http://203.162.21.114/mmsc |
|
Security: off
|
|
IP address: 203.162.21.114
|
|
Bearer: GPRS
|
|
Username: mms
|
|
Password: mms
|
|
APN/GPRS access point: m-i090
|
|
|
|
|
|
*** Đặc biệt để cài và sử dụng
MMS thì sim thuê bao của khách hàng phải
còn tiền trong tài khoản. Nếu tiền trong tài
khoản không còn thì tự động sim không
kết nối MMS và khách hàng phải đăng
ký lại
|
|
|
Trong quá trình cài đặt MMS khách hàng
có thắc mắc xin vui lòng liên hệ: 18001090 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sau khi nhận tin nhắn
và cài đặt cấu hình trên máy
xong bạn phải tắt nguồn, và mở nguồn
lại, như thế bạn đã sử dụng được
GPRS/MMS. |
|
|
|
 |
|
|
|
• Nokia |
|
|
• Samsung |
|
|
• SonyEricsson |
|
|
• Motorola |
|
|
• Dòng máy PPC |
|
|
• Các hãng GSM khác (Mobell, Bavapen, Wellcome...) |
|
|
• Một số máy model đặc biệt |
|
|
|
 |
|
|
 |
Hướng dẫn cài đặt GPRS/MMS
cho mạng Vinafone |
|
|
Trở lại |
|
|
|
|
 |
Đăng ký để sử dụng dịch vụ
với GPRS cho thuê bao bạn đang dùng |
|
|
|
Truy cập vào địa chỉ www.vinaphone.com.vn đăng ký thành viên rồi sau đó đánh
dấu vào mục sử dụng dịch vụ GPRS.
|
|
|
|
 |
Cấu hình GPRS/MMS cho máy |
|
|
Có 2 cách: |
|
|
Cách cài đặt tự động
|
|
|
|
|
|
|
GPRS
|
|
Cách 1 |
Soạn tin với nội dung:
GPRS_<tên máy> gửi đến 333 |
|
* Tên hãng viết tắt: Nokia:N, Samsung:SA, Sony Ericsson:E, Motorola:M, LG:L, Siemens:S |
|
Ví dụ: để cấu hình GPRS cho máy Nokia 7610 bạn soạn tin nội dụng như sau: |
|
GPRS N7610 rồi gửi đến 333 |
|
Cách 2 |
|
Bạn soạn tin nhắn với nội dung: SET GPRS gửi đến 333
|
|
|
|
|
MMS
|
|
Cách 1 |
Soạn tin với nội dung:
GPRS_<tên máy> gửi đến 333 |
|
* Tên hãng viết tắt: Nokia:N, Samsung:SA, Sony Ericsson:E, Motorola:M, LG:L, Siemens:S |
|
Ví dụ: để cấu hình MMS cho máy Nokia 7610 bạn soạn tin nội dụng như sau: |
|
MMS N7610 rồi gửi đến 333 |
|
Cách 2 |
|
Bạn soạn tin nhắn với nội dung: SET MMS gửi đến 333
|
|
|
|
|
|
Trong giây lát bạn sẽ nhận được tin nhắn cấu hình từ tổng đài. Bạn phải lưu lại
cấu hình vào máy để sử dụng với Mã Pin là : 1111 |
|
|
|
 |
Cách cài đặt bằng tay
|
|
|
|
|
|
|
Thông số GPRS
|
|
Homepage: http://wap.vinaphone.vnn.vn |
|
Security: off
|
|
IP address: 10.1.10.46
|
|
Bearer: GPRS
|
|
Username: mms
|
|
Password: mms
|
|
APN/GPRS access point: m3-world
|
|
|
|
|
Thông số MMS
|
|
Homepage: http://mms.vinaphone.vnn.vn:8002
|
|
Security: off
|
|
IP address: 10.1.10.46
|
|
Bearer: GPRS
|
|
Username: mms
|
|
Password: mms
|
|
APN/GPRS access point: m3-world
|
|
|
|
|
|
*** Đặc biệt để cài và sử dụng
MMS thì sim thuê bao của khách hàng phải
còn tiền trong tài khoản. Nếu tiền trong tài
khoản không còn thì tự động sim không
kết nối MMS và khách hàng phải đăng
ký lại
|
|
|
Trong quá trình cài đặt MMS khách hàng
có thắc mắc xin vui lòng liên hệ: 18001091 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sau khi nhận tin nhắn
và cài đặt cấu hình trên máy
xong bạn phải tắt nguồn, và mở nguồn
lại, như thế bạn đã sử dụng được
GPRS/MMS. |
|
|
|
 |
|
|
|
• Nokia |
|
|
• Samsung |
|
|
• SonyEricsson |
|
|
• Motorola |
|
|
• Dòng máy PPC |
|
|
• Các hãng GSM khác (Mobell, Bavapen, Wellcome...) |
|
|
• Một số máy model đặc biệt |
|
|
|
 |
|
|
 |
Hướng dẫn cài đặt GPRS/MMS
cho mạng Viettel |
|
|
Trở lại |
|
|
|
|
 |
Đăng ký để sử dụng dịch vụ
với GPRS cho thuê bao bạn đang dùng |
|
|
|
Bạn soạn tin nhắn với nội dung: GPRS1 gửi đến 191 Lưu ý: Tùy theo mức cước thuê
bao mà bạn có thể chọn GPRS1 hoặc GPRS2 hoặc GPRS3.
Trong giây lát bạn sẽ nhận được tin nhắn trả lời từ tổng đài 191: "Chao mung quy
khach den voi dich vu GPRS/MMS cua Viett....."
|
|
|
|
 |
Cấu hình GPRS/MMS cho máy |
|
|
Có 2 cách: |
|
|
Cách cài đặt tự động
|
|
|
|
|
|
|
GPRS/MMS
|
Soạn tin với nội dung:
GPRS_
<Tên máy> 191 |
|
Ví dụ: để cấu hình GPRS cho máy Nokia 7610 bạn soạn tin nội dụng như sau: |
|
GPRS 7610 rồi gửi đến 191 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong giây lát bạn sẽ nhận được tin nhắn cấu hình từ tổng đài. Bạn phải lưu lại
cấu hình vào máy để sử dụng với Mã Pin là : 1111 |
|
|
|
 |
Cách cài đặt bằng tay
|
|
|
|
|
|
|
Thông số GPRS
|
|
Homepage: http://www.viettelmobile.com.vn |
|
Security: off
|
|
IP address: 192.168.233.10 |
|
Bearer: GPRS
|
|
Username: bỏ trống |
|
Password: bỏ trống |
|
APN/GPRS access point: v-internet
|
|
|
|
|
Thông số MMS
|
|
Homepage: http://GPRS.viettelmobile.com.vn/mms/wapenc |
|
Security: off
|
|
IP address: |
|
Bearer: GPRS
|
|
Username: |
|
Password: |
|
APN/GPRS access point: ***Nếu có gateway hoặc proxy khai báo IP:
192.168.233.10 Port: 8080 hoặc 9201
|
|
|
|
|
|
*** Đặc biệt để cài và sử dụng
MMS thì sim thuê bao của khách hàng phải
còn tiền trong tài khoản. Nếu tiền trong tài
khoản không còn thì tự động sim không
kết nối MMS và khách hàng phải đăng
ký lại
|
|
|
Trong quá trình cài đặt MMS khách hàng
có thắc mắc xin vui lòng liên hệ: 18008198
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sau khi nhận tin nhắn
và cài đặt cấu hình trên máy
xong bạn phải tắt nguồn, và mở nguồn
lại, như thế bạn đã sử dụng được
GPRS/MMS. |
|
|
|
 |
|
|
|
• Nokia |
|
|
• Samsung |
|
|
• SonyEricsson |
|
|
• Motorola |
|
|
• Dòng máy PPC |
|
|
• Các hãng GSM khác (Mobell, Bavapen, Wellcome...) |
|
|
• Một số máy model đặc biệt |
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xin Lỗi Nhầm Số
|
R05677
|
|
|
|
Vè Nói Dóc
|
R05676
|
|
|
|
Tổng Đài 113
|
R05675
|
|
|
|
Thuê Bao Trong Tiệ...
|
R05674
|
|
|
|
Thơ Vui Tỏ Tình
|
R05673
|
|
|
|
Súng Tiểu Liên
|
R05672
|
|
|
|
Nội Quy Ăn Nhậu
|
R05670
|
|
|
|
Nhấc Máy Bạn Ơi
|
R05669
|
|
|
|
Nếu Biết Ngày Mai ...
|
R05668
|
|
|
|
Ê Điện Thoại Kìa (...
|
R05667
|
|
|
|
DJ Không Đỡ Được
|
R05666
|
|
|
|
Định Nghĩa Tình Yê...
|
R05665
|
|
|
|
Alo Đi Mày (Yêu Vì...
|
R05664
|
|
|
|
Tiếng Pháo Nổ
|
R05628
|
|
|
|
Vợ Giám Đốc Ghen
|
R05627
|
|
|
|
Vì Tôi Là Cô Bé
|
R05626
|
|
|
|
Thí Chủ Nghe Điện ...
|
R05625
|
|
|
|
Tiền Giả
|
R05624
|
|
|
|
Tây Du Ký Hái Đào
|
R05623
|
|
|
|
Sợ Vợ Bỏ
|
R05622
|
|
|
|
|
|
|
|